例句Câu ví dụ
- 1
她上週去照 X 光,才發現脊椎側彎。
tā shàng zhōu qù zhào X guāng, cái fāxiàn jǐzhuīcèwān。
Cô ấy đi chụp X-quang tuần trước, mới phát hiện mình bị lệch cột sống
她上週去照 X 光,才發現脊椎側彎。
tā shàng zhōu qù zhào X guāng, cái fāxiàn jǐzhuīcèwān。
Cô ấy đi chụp X-quang tuần trước, mới phát hiện mình bị lệch cột sống