例句Câu ví dụ
- 1
我見過臭鼬。
wǒ jiàn guò chòuyòu。
Tôi đã từng thấy con mèo cầy
- 2
門廊上有一只臭鼬。
ménláng shàng yǒu yī zhǐ chòuyòu。
Có một con dơi hôi ở hành lang
- 3
我們把他稱為“臭鼬人”。
wǒmen bǎ tā chēngwéi “ chòuyòu rén ”。
Chúng tôi gọi anh ấy là 'Người Hôi Thối'
我見過臭鼬。
wǒ jiàn guò chòuyòu。
Tôi đã từng thấy con mèo cầy
門廊上有一只臭鼬。
ménláng shàng yǒu yī zhǐ chòuyòu。
Có một con dơi hôi ở hành lang
我們把他稱為“臭鼬人”。
wǒmen bǎ tā chēngwéi “ chòuyòu rén ”。
Chúng tôi gọi anh ấy là 'Người Hôi Thối'