學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
艙
艙
giản thể:
舱
cāng
[ㄘㄤ]
THƯƠNG
HSK 7-9
N
1.
khoang
2.
tầng chứa của tàu hoặc máy bay
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
機艙
jīcāng
khoang máy bay
船艙
chuáncāng
khoang tàu
前艙
qiáncāng
hầm hàng phía trước (trên tàu)
升艙
shēngcāng
được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay
官艙
guāncāng
cabin hạng nhì (trên tàu)
定艙
dìngcāng
(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước
客艙
kècāng
khoang hành khách
座艙
zuòcāng
buồng lái
逐字解
Từng chữ trong từ
艙
thương
buồng chứa của thuyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
藏
cáng
che giấu
倉
cāng
kho
傖
cāng
kẻ hèn
凔
cāng
lạnh
滄
cāng
xanh lục hoặc xanh da trời (của nước)
蒼
Cāng
họ [Cang1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
艙 nghĩa là gì? · Kaori Dict