- 1.tưởng tượng; bịa ra
- 2.hư cấu; lý thuyết; giả thuyết
- 3.(tin học) mô phỏng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(tin học) ảo

例句Câu ví dụ
- 1
王強喜歡觀看虛擬主播的直播。
wáng qiáng xǐhuan guānkàn xūnǐ zhǔbō de zhíbō。
Vương Kiều thích xem trực tiếp của người dẫn chương trình ảo
- 2
未來飛行員會在虛擬駕駛艙里訓練。
wèilái fēixíngyuán huì zài xūnǐ jiàshǐcāng lǐ xùnliàn。
Tương lai phi công sẽ được huấn luyện trong buồng lái ảo
- 3
今天我們來揭開英文虛擬式的神秘面紗。
jīntiān wǒmen lái jiēkāi Yīngwén xūnǐ shì de shénmìmiànshā。
Hôm nay chúng ta sẽ khám phá bí ẩn của thì giả định trong tiếng Anh