例句Câu ví dụ
- 1
看看這些螞蟻。
kànkan zhèxiē mǎyǐ。
Nhìn xem những con kiến này
- 2
螞蟻和長頸鹿是遠親。
mǎyǐ hé chángjǐnglù shì yuǎnqīn。
Ong và hươu cao cổ là họ hàng xa.
- 3
螞蟻有幾條腿?
mǎyǐ yǒu jǐ tiáo tuǐ?
Gián có mấy chân?
看看這些螞蟻。
kànkan zhèxiē mǎyǐ。
Nhìn xem những con kiến này
螞蟻和長頸鹿是遠親。
mǎyǐ hé chángjǐnglù shì yuǎnqīn。
Ong và hươu cao cổ là họ hàng xa.
螞蟻有幾條腿?
mǎyǐ yǒu jǐ tiáo tuǐ?
Gián có mấy chân?