例句Câu ví dụ
- 1
那不是蟋蟀。是螞蚱!
nà bùshì xīshuài。 shì màzha!
Đó không phải là châu chấu. Là côn trùng!
- 2
為什麼我的房間裡有蟋蟀?
wèishénme wǒ de fángjiān lǐ yǒu xīshuài ?
Tại sao trong phòng tôi có nhện?
- 3
我的房間里為什麼有蟋蟀?
wǒ de fángjiān lǐ wèishénme yǒu xīshuài?
Tại sao trong phòng tôi lại có nhện nhảy?
