字義Nghĩa
một loài chuột cốngmáy dịch
shuàiSUẤT
- 1.dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蟀 蟋蟀 秋蟀载吟,竞鸣机杼。--《徐州刺史侯安都德政碑》 蟀shuài 1."蟋蟀"的省称。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa, 率 [lǜ] chỉ âm.
côn trùng