學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
觜蠵
觜蠵
zī
xī
[ㄗ ㄒㄧ]
TUY HUỀ
1.
tên chòm sao, có thể giống 觜宿
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蠵
xī
rùa lớn
觜
zī
chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座
觜
zuǐ
biến thể của 嘴[zui3]
觜宿
zīxiù
chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 獵戶座|猎户座
觜觽
zīxī
tên chòm sao, có thể giống 觜宿
蠵龜
xīguī
rùa biển đầu lớn (Caretta caretta)
麟角鳳觜
línjiǎofèngzuǐ
nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
觜
tuy, chuỷ
mỏ rùa
蠵
huề
rùa to
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
仔細
zǐxì
cẩn thận; chú ý; dè dặt
子細
zǐxì
biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]
孳息
zīxī
lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)
自習
zìxí
học ngoài giờ lên lớp (ôn bài)
觜觽
zīxī
tên chòm sao, có thể giống 觜宿
資溪
Zīxī
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
觜蠵 nghĩa là gì? · Kaori Dict