醍醐
tíhú
[ㄊㄧˊ ㄏㄨˊ]
ĐỀ HỒ
- 1.kem phô mai tinh chế
- 2.bóng nghĩa crème de la crème
- 3.niết bàn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.Phật tính
- 5.chân lý Phật giáo
- 6.nước dùng
- 7.nhân cách hoàn hảo

例句Câu ví dụ
- 1
有人嫌皮蛋味重,但懂得吃的人會覺得那是醍醐味。
yǒurén xián pídàn wèi zhòng, dàn dǒngde chīde rén huì juéde nàshi tíhú wèi。
Một số người嫌皮蛋 có mùi nặng, nhưng người biết ăn sẽ thấy đó là vị tinh hoa