- 1.kéo dài đến
- 2.kéo dài ra đến

例句Câu ví dụ
- 1
為了不被洪水衝走,有的人緊緊地抱著樹乾長達數個鐘頭。
wèile bù bèi hóngshuǐ chōngzǒu, yǒude rén jǐnjǐn de bào zhe shùgàn chángdá shǔ gě zhōngtóu。
Để không bị lũ lụt cuốn trôi, một số người ôm chặt thân cây trong nhiều giờ liền
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.