學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雛鳳
雛鳳
giản thể:
雏凤
chú
fèng
[ㄔㄨˊ ㄈㄥˋ]
SỒ PHƯỢNG
1.
nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi
2.
thí dụ: tài năng trẻ
3.
thiên tài mới nở
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鳳凰
fènghuáng
phượng hoàng
鳳梨
fènglí
quả dứa
鳳
fèng
phượng hoàng
雛
chú
(hình thức kết hợp) gà con; chim non
鳳
Fèng
họ [Feng4]
丹鳳
Dānfèng
huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
丹鳳
dānfèng
phượng hoàng đỏ
來鳳
Láifèng
huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
雛
sồ
chim non, chim con
鳳
phượng
chim phượng hoàng đực
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
雛鳳 nghĩa là gì? · Kaori Dict