學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鳳梨
鳳梨
giản thể:
凤梨
fèng
lí
[ㄈㄥˋ ㄌㄧˊ]
PHƯỢNG LÊ
TOCFL 3
1.
quả dứa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
梨
lí
quả lê
鳳凰
fènghuáng
phượng hoàng
鳳
fèng
phượng hoàng
鳳
Fèng
họ [Feng4]
丹鳳
Dānfèng
huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
丹鳳
dānfèng
phượng hoàng đỏ
來鳳
Láifèng
huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
山梨
shānlí
cây thanh lương trà (chi Sorbus)
逐字解
Từng chữ trong từ
鳳
phượng
chim phượng hoàng đực
梨
lê
梨 — lê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
風力
fēnglì
lực gió
鋒利
fēnglì
sắc bén (ví dụ: lưỡi dao)
封裡
fēnglǐ
bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)
記憶技巧
Mẹo nhớ
梨
LÊ (梨) – quả lê: Cây (木) cho quả ngọt sắc lợi (利) — cắn một miếng mát lịm, quả LÊ mọng nước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鳳梨 nghĩa là gì? · Kaori Dict