學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餽
餽
giản thể:
馈
kuì
[ㄎㄨㄟˋ]
QUỸ
1.
dâng lễ cho thần linh
2.
biến thể của 饋|馈[kui4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
回饋
huíkuì
đáp lại ân huệ
反饋
fǎnkuì
gửi thông tin phản hồi
饋
kuì
thực phẩm
饋贈
kuìzèng
tặng (một món quà) cho (ai đó)
饋送
kuìsòng
tặng (một món quà)
饋線
kuìxiàn
dây dẫn thức ăn
負反饋
fùfǎnkuì
phản hồi tiêu cực
正反饋
zhèngfǎnkuì
phản hồi tích cực
逐字解
Từng chữ trong từ
餽
quỹ
trình bày thức ăn làm quà
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
虧
kuī
lỗ (tiền); bị thiếu hụt
傀
kuǐ
con rối
刲
kuī
mổ xẻ và làm sạch
匱
Kuì
họ [Kui4]
匱
kuì
thiếu
喟
kuì
thở dài
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
餽 nghĩa là gì? · Kaori Dict