- 1.gửi thông tin phản hồi
- 2.phản hồi

例句Câu ví dụ
- 1
公司歡迎消費者對他們產品的反饋
gōngsī huānyíng xiāofèizhě duì tāmen chǎnpǐn de fǎnkuì
Công ty hoan nghênh phản hồi từ người tiêu dùng sử dụng sản phẩm của họ.

公司歡迎消費者對他們產品的反饋
gōngsī huānyíng xiāofèizhě duì tāmen chǎnpǐn de fǎnkuì
Công ty hoan nghênh phản hồi từ người tiêu dùng sử dụng sản phẩm của họ.