字義Nghĩa
dâng thức ăn tinh túymáy dịch
kuìQUỸ
- 1.thực phẩm
- 2.tặng quà
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Thức ăn đắt tiền;貴 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 饋贈tặng (một món quà) cho (ai đó)
- 饋送tặng (một món quà)
- 饋線dây dẫn thức ăn
- 回饋đáp lại ân huệ
- 反饋gửi thông tin phản hồi
- 負反饋phản hồi tiêu cực
- 正反饋phản hồi tích cực