字義Nghĩa
đắt tiền, tốn kém, có giá trịmáy dịch
guìQUÝ
- 1.đắt
- 2.(hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá
- 3.(hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
GuìQUÝ
- 1.tên gọi ngắn cho Guizhou 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tiền bạc
字的故事Chuyện chữ
QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
組詞Từ chứa chữ này
- 貴族quý tộc
- 貴重quý giá
- 貴賓khách mời danh dự
- 貴姓quý danh là gì?
- 貴妃phi tần cao cấp
- 貴人quý tộc
- 貴南huyện Quý Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 貴司
- 貴國đất nước quý vị
- 貴婦phụ nữ thượng lưu
- 寶貴có giá trị
- 珍貴quý giá
- 昂貴đắt đỏ
- 高貴sự cao quý
- 名貴nổi tiếng và quý giá
- 可貴đáng trân trọng