學華語Kaori Dict

貴重

giản thể: 贵重

guìzhòng

ㄍㄨㄟˋ ㄓㄨㄥˋ

QUÝ TRỌNG

HSK 7-9TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    貴重物品如果受損就會貶值。

    guìzhòng wùpǐn rúguǒ shòusǔn jiù huì biǎnzhí。

    Vật quý nếu bị hư hỏng sẽ mất giá trị

  • 2

    你們看那天上的飛鳥,也不種,也不收,也不積蓄在倉里,你們的天父尚且養活它。你們不比飛鳥貴重得多嗎?

    nǐmen kàn nàtiān shàng de fēiniǎo, yě bù zhǒng, yě bù shōu, yě bù jīxù zài cāng lǐ, nǐmen de tiānfù shàngqiě yǎnghuo tā。 nǐmen bùbǐ fēiniǎo guìzhòng de duō ma?

    Người ta nhìn những con chim bay trên trời, không gieo trồng, không thu hoạch, cũng không tích trữ trong kho, nhưng Cha các ngươi vẫn nuôi sống chúng. Các ngươi không đáng giá hơn chim sao?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
  • TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貴重 nghĩa là gì? · Kaori Dict