學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đắtmáy dịch

guìQUÝ

  1. 1.đắt
  2. 2.(hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá
  3. 3.(hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao

GuìQUÝ

  1. 1.tên gọi ngắn cho Guizhou 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

贵 (形声。小篆字形,从贝,臾声。从贝”,表示与钱物有关。本义物价高,与贱”相对) 同本义 贵,物不贱也。--《说文》 贵货而贱土。--《国语·晋语》 不贵难得之货。--《老子》 国之诸市,屦贱踊贵。--《左传·昭公三年》 遂白令边郡皆筑仓,以谷贱时增其贾(价)而籴,以利农,谷贵时减贾而粜,名曰常平仓。--《汉书·食货志上》 又如春雨贵如油;昂贵(价格很高);贵腾(价格暴涨);贵踊(物价上涨);贵贾(高价) 社会地位高 贵,尊也。贵贱以物喻。犹尊卑以器喻。--《广雅》 一曰爵以 贵guì ⒈价钱高,跟"贱"相对米~。油~。〈引〉珍贵,宝贵最~者,人才也。 ⒉地位高或权势大,也指这类的人或集团显~。权~。达官~族。 ⒊重视,崇尚兵~神速。不~义,而~法。 ⒋敬词~姓?~宾。~公司。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 贵 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict