- 1.có giá trị
- 2.quý giá
- 3.coi trọng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.trân trọng
- 5.coi là quan trọng

例句Câu ví dụ
- 1
時間很寶貴。
shí jiān hěn bǎo guì
Thời gian rất quý giá
- 2
時間是寶貴的。
shíjiān shì bǎoguì de。
Thời gian rất quý giá
- 3
時間比什麼都寶貴。
shíjiān bǐ shénme dōu bǎoguì。
Thời gian quý giá hơn mọi thứ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 貴QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.