學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trình thực phẩm tinh túymáy dịch

kuìQUỸ

  1. 1.dâng lễ cho thần linh
  2. 2.biến thể của 饋|馈[kui4]

kuìQUỸ

  1. 1.thực phẩm
  2. 2.tặng quà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

馈 (形声。从食,贵声。本义以食物送人) 同本义 馈,饷也。--《说文》 陈浪簋。--《诗·小雅·伐木》 君有馈焉曰献。--《礼记·檀弓》 国胡以馈之。--汉·贾谊《论积贮疏》 又如馈孰(献熟食);馈食(献熟食);馈飱(进献饭食);馈馔(以食物送人);馈献(献熟食) 进食 在中馈。--《易·家人》。释文食也。” 又如馈养(进食奉养) 烹调 赠送 馈,遗也。--《广雅》 古者致物于人,尊之则曰献,通行曰馈。--《周礼·天官》注 馈(餽)kuì ⒈赠送~赠。 ⒉吃饭。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thực) chỉ nghĩa, [guì] chỉ âm.

đắt tiền; thực phẩm; 饣; đắt cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 馈 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict