學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鴻鵠
鴻鵠
giản thể:
鸿鹄
hóng
hú
[ㄏㄨㄥˊ ㄏㄨˊ]
HỒNG HỘC
1.
thiên nga
2.
người có hoài bão cao cả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鴻溝
hónggōu
(nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn
鴻
hóng
ngỗng trời miền đông
鵠
gǔ
tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ)
鵠
hú
thiên nga
來鴻
láihóng
thư đến (văn học)
崔鴻
CuīHóng
Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏
波鴻
Bōhóng
Bochum (thành phố ở Đức)
白鵠
báihú
thiên nga (trắng)
逐字解
Từng chữ trong từ
鴻
hồng
loài thiên nga
鵠
hộc, cốc
mục tiêu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
洪湖
Hónghú
Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鴻鵠 nghĩa là gì? · Kaori Dict