- 1.(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than (Copsychus saularis)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鴝(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)
- 鵲chim ác là
- 喜鵲(loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
- 扁鵲Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết đến, được cho là từ thời Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
- 鴝鵒xem 八哥[ba1 ge1]
- 鵲橋cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần
- 鵲鴨(loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng thường (Bucephala clangula)
- 鵲鷂(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus melanoleucos)