字義Nghĩa
Cong — bụi cây, cây bụimáy dịch
cóngTÙNG
- 1.đám
- 2.tập hợp
- 3.bộ sách
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丛 (会意。从乹,取声。乹”,意思是丛生草”。本义聚集) 同本义 丛,聚也。--《说文》 其植物宜丛物。--《周礼·大司徒》 树木丛生,百草丰茂。--曹操《观沧海》 又如丛物(聚生于一处的植物);丛灌(丛生的灌木);丛丛(聚集的样子);丛育(聚集生长);丛毛(丛生的草);丛森(树木繁茂幽深样子);丛薄(草木丛生的地方) 许多事物凑在一起 石块丛起则历块。--《徐霞客游记》 则百恶并起,而万灾丛至矣。--《吕氏春秋·达郁》 丛 众多;繁杂 网密事丛。--《汉书 丛 cóng ①聚集~集、杂草~生。 ②一簇簇的草木草~、花~。 ③泛指聚集在一起的人或物~书、人~。 ④姓。 【丛刊】见【丛书】。 【丛书】由许多书共同组成的一套书。内容可以是综合性的,也可以是专门性的。南宋俞鼎孙、俞经的《儒学警悟》是中国最早的一套丛书。又称丛刊。 【丛葬】很多尸体合埋的方式,也指这样的坟墓。 【丛冢】乱葬在一处的许多坟墓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một
組詞Từ chứa chữ này
- 丛林rừng rậm
- 丛书bộ sách
- 丛生mọc thành bụi
- 丛冢mồ chôn tập thể
- 丛台quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 丛谈thảo luận
- 丛集tụ tập lại; chất đống; tụ họp
- 丛林鸦
- 丛台区quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
- 丛台区丛台区 — Congtai, một quận của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 Shi4], Sơn Tây
- 草丛bụi rậm
- 树丛bụi cây
- 灌木丛bụi cây
- 花丛cụm hoa
- 人丛đám đông người
- 单丛một loại trà ô long