字義Nghĩa
chim crows, chim rói, chim quạmáy dịch
WūÔ
- 1.viết tắt của Ukraine 烏克蘭|乌克兰[Wu1ke4lan2]
- 2.họ [Wu1]
wūÔ
- 1.quạ
- 2.màu đen
wùÔ
- 1.dùng trong 烏拉|乌拉[wu4 la5] / dùng trong 烏拉草|乌拉草[wu4 la5 cao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乌 (象形。本义鸟名,乌鸦) 同本义 燕雀乌鹊。--《楚辞·屈原·涉江》 又如乌鸟(乌鸦之属);乌鸢(乌鸦和老鹰);乌鹊(乌鸦和喜鹊);乌师(在妓院教唱或伴奏的乐师);乌鸦嘴(比喻说话讨厌的人) 古代神话传说太阳中有三足乌,因以乌”为太阳的代称 日落);乌兔(日月) 刚孵化出的幼蚕 乌 浅黑色 身披乌衣,手执耒耜,以率将 乌(烏)wū ⒈ ⒉黑色~衣。~云。~烟。 ⒊文言副词。哪,何,怎么土~能神? ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ 乌yā 1.地名用字。 乌wù 1.见"乌拉"﹑"乌拉草"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dạng đơn giản của 烏; một con cò; so sánh với 鸟
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 乌云mây đen
- 乌龙茶trà ô long
- 乌龟con rùa
- 乌鸦con quạ
- 乌黑đen tuyền
- 乌亮đen bóng
- 乌什huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 乌来quận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 乌丘xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
- 乌涂không rõ
- 化为乌有tan thành mây khói; biến mất
- 俄乌Nga-Ukraine
- 寻乌huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 巴乌bawu, một loại nhạc cụ hơi dăm tự do có hình dạng như sáo và thổi ngang, đặc biệt gắn liền với văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam
- 河乌
- 乌审Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông