學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Nữu — ngực, đầu timáy dịch

NHŨ

  1. 1.
  2. 2.sữa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乳 (会意。从孚)。甲骨文中象手抱婴儿哺乳形。孚”是以爪抱子哺乳。本义生子,生产 同本义 人及鸟生子曰乳,兽曰产。--《说文》 乳化曰孽。--《书·尧典》传 胎生曰乳。--《尸子》 菑川王美人怀子而不乳。--《史记·扁仓传》 主人方乳。--《吕氏春秋·音初》 使牧羝,羝乳乃得归。--《汉书·李广苏建传》 又如乳子(产子;分娩);乳舍(产房);乳妇(产妇);乳卵(产(下)蛋);乳抱(繁殖) 喂奶 妪,先大母婢也,乳二世。--明·归有光《项脊轩志》 妇抚儿乳。--林嗣环《口技》 又如乳狗(育子的 乳rǔ ⒈分泌奶汁的器官~房。 ⒉奶汁母~。代~粉。 ⒊像乳头或乳汁的东西钟~石。豆~。 ⒋生,生殖孳~。 ⒌初生的,幼小的~燕。~虎。~瓜。~臭未干(奶腥气尚存。讥刺人年幼无知)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Sữa — Ẩn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict