字義Nghĩa
thoải mái, tiến triển, không vướng trở ngạimáy dịch
hēngHANH
- 1.thịnh vượng
- 2.henry (đơn vị cảm kháng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亨〈形〉 (象形。金文字形,象盛祭品之器形。小篆作亳”,隶书写作亨”、享”,三字其实是同一个字。本义献。引申义通达) 同引申义 品物咸亨。--《易·坤卦》 又如亨达(通达顺利);亨屯(通达与困厄);亨泰(亨通安泰);亨运(亨通的世运);亨畅(通畅;昭明) 顺利,有利于取得成功 夫修道者,度其时而动。动而不时,焉得亨乎?--《后汉书》 我心终不死,金石贯以诚。此诚患不立,虽困道亦亨。--唐·元稹《思归乐》 亨〈名〉 电感实用单位亨利的简称 姓 亨hēng ⒈通达,顺利~通。 ⒉ 亨xiǎng 1.祭祀;飨献。 亨pēng 1.烹饪。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 亨利Henry (tên)
- 亨氏Heinz (tên)
- 亨特Hunter (tên)
- 亨祚phồn thịnh; hưng thịnh
- 亨通thuận lợi
- 亨德爾Handel (tên)
- 亨格洛Hengelo, thành phố ở Hà Lan
- 亨利五世Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt
- 亨利·哈德遜Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh
- 亨丁頓舞蹈症bệnh Huntington
- 大亨nhân vật lớn
- 冊亨huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 巨亨đại gia
- 彭亨bang Pahang của Malaysia
- 李亨Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
- 阿亨Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức