學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thoải mái, tiến triển, không vướng trở ngạimáy dịch

hēngHANH

  1. 1.thịnh vượng
  2. 2.henry (đơn vị cảm kháng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

亨〈形〉 (象形。金文字形,象盛祭品之器形。小篆作亳”,隶书写作亨”、享”,三字其实是同一个字。本义献。引申义通达) 同引申义 品物咸亨。--《易·坤卦》 又如亨达(通达顺利);亨屯(通达与困厄);亨泰(亨通安泰);亨运(亨通的世运);亨畅(通畅;昭明) 顺利,有利于取得成功 夫修道者,度其时而动。动而不时,焉得亨乎?--《后汉书》 我心终不死,金石贯以诚。此诚患不立,虽困道亦亨。--唐·元稹《思归乐》 亨〈名〉 电感实用单位亨利的简称 姓 亨hēng ⒈通达,顺利~通。 ⒉ 亨xiǎng 1.祭祀;飨献。 亨pēng 1.烹饪。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 亨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict