例句Câu ví dụ
- 1
亨利想要見你。
Hēnglì xiǎngyào jiàn nǐ。
Henry muốn gặp anh
- 2
亨利詹姆斯出生於美國。
Hēnglì Zhānmǔsī chūshēng yú Měiguó。
Henry James sinh ra tại Mỹ
- 3
每個人都尊敬亨利。
měigerén dōu zūnjìng Hēnglì。
Mọi người đều kính trọng Henry
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
