學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xiên ngả, nghiêngmáy dịch

TRẮC

  1. 1.nghiêng
  2. 2.hẹp
  3. 3.không yên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

仄 (会意。小篆字形象人侧身在山崖洞穴里的形状。本义倾斜) 同本义 仄,侧倾也。--《说文》 行山者仄輮。--《周礼·考工记·车人》 众畏其口,见之仄目。--《汉书·息夫躬传》 日极则仄,月满则亏。--《管子·白心》 每旦视朝,日仄乃罢。--《后汉书·光武纪》 又如仄歪(方言。倾斜摇晃);仄日(夕阳,斜阳);仄席(不敢正座,侧身坐在席上。形容忧心的样子);仄起(倾斜突起);仄目(斜着眼看);仄步(行走歪斜貌) 内心不安 衷怀歉仄,自叹无缘。--《红楼梦》 又如仄悚(恐惧不安);仄兀(歉疚不安) 置 仄zè ⒈倾斜,偏斜倾~。日~(日斜)。 ⒉不安歉~。 ⒊窄宽~适宜。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một người 人 tìm nơi che chở trong một mái hiên 厂

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 仄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict