字義Nghĩa
nón che đầu, dù, dù chemáy dịch
sǎnTẢN
- 1.cái ô
- 2.cái dù
- 3.LT:把[ba3]
sǎnTẢN
- 1.lụa trơn
- 2.biến thể của 傘|伞[san3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伞 (繖为傘的古字) 特指伞盖。长柄,圆顶,伞面边缘有流苏下垂,也称马伞。古代仪仗的一种,用不同颜色区别品级的高下。知府以上用黄色,知州以下用蓝色 服素衣,持白勺幡。--《魏书·裴延传》 人只看见他大门口,今日是一把黄伞的轿子来…。--《儒林外史》 又如伞子(古代仪仗队里的执伞者);伞扇(古代的两种仪仗物。均有长柄,上端分别为伞形和扇形);伞竿(伞柄);伞檐(张开的伞面的外沿) 雨伞;阳伞 伞形物或降落伞的简称 伞(傘)sǎn ⒈挡雨或遮阳光的用具,可张可收雨~。太阳~。 ⒉像伞的东西降落~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một chiếc dù
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 伞下dưới sự bảo trợ của
- 伞兵lính dù
- 伞形hình dạng cái ô
- 伞菌nấm dù
- 伞降nhảy dù vào
- 伞形科họ Hoa tán hoặc Apiaceae, họ thực vật chứa cà rốt, ngò v.v.
- 跳伞nhảy dù
- 雨伞ô, dù
- 帆伞dù lượn
- 打伞cầm ô
- 撑伞cầm ô
- 旱伞