字義Nghĩa
dân tộc Va (Wa) ở Vân Nammáy dịch
wǎNGOÃ
- 1.nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
WǎNGOÃ
- 1.佤 — dân tộc Wa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佤 佤族的简称 佤族 佤wǎ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 瓦 [wǎ] chỉ âm.
Dân tộc
組詞Từ chứa chữ này
- 佤族nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 阿佤Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 佧佤族nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 滄源佤族自治縣huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
- 西盟佤族自治縣huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
- 耿馬傣族佤族自治縣huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
- 孟連傣族拉祜族佤族自治縣huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam