字義Nghĩa
tước hiệu công tước, người quý tộcmáy dịch
HóuHẦU
- 1.họ [Hou2]
hóuHẦU
- 1.hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位[wu3deng3 jue2wei4]
- 2.quý tộc; quan chức cao cấp
hòuHẦU
- 1.侯 — dùng trong 閩侯|闽侯[Min3 hou4] (tên một địa phương ở Phúc Kiến)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侯 (象形。从人,从厂,象张布,矢在其下。甲骨文字形,象射侯张布著矢之形。本义箭靶) 同本义。以兽皮或画上兽形的为之 矦,春饷所射矦也。--《说文》 终日射侯。--《诗·齐风·猗嗟》 射有张布谓之矦。--《小尔雅·广器》 方十尺曰矦,四尺曰鹄,二尺曰正,四寸曰质。 张矦。--《左传·成公二年》 又如侯弓(古代较射时用以射侯之弓☆,箭靶);侯道(箭靶与射者间的距离) 诸侯 内诸侯禄也,外诸侯嗣也。--《礼记·王制》 诸侯则共熊侯豹侯。--《周礼·司裘》。注 侯hóu ⒈〈古〉五等爵位的第二等公~伯子男。秦汉以后仅次于王的爵位王~将相宁有种乎! ⒉泛指达官贵人~门似海。 ⒊箭靶终日射~,不出正兮(正靶的中心)。 侯hòu
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hậu — Một người 亻 có thể là mục tiêu 矦
組詞Từ chứa chữ này
- 侯爵hầu tước
- 侯門nhà quyền quý
- 侯馬Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 侯賽因Husain hoặc Hussein (tên)
- 侯馬市Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 侯馬市Houma, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Linh Phân|临汾市[Lin2 fen2 Shi4], Sơn Tây
- 侯景之亂cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548
- 侯門似海nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ)
- 諸侯các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
- 列侯công tước (cổ)
- 武侯quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
- 王侯quý tộc
- 閩侯Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 夏侯họ hai chữ Xiahou