學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夏侯
夏侯
Xià
hóu
[ㄒㄧㄚˋ ㄏㄡˊ]
HẠ HẦU
1.
họ hai chữ Xiahou
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
夏天
xiàtiān
mùa hè
夏季
xiàjì
mùa hè
夏令營
xiàlìngyíng
trại hè
夏日
xiàrì
thời gian mùa hè
諸侯
zhūhóu
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
夏朝
Xiàcháo
Nhà Hạ (2070-1600 TCN)
侯
Hóu
họ [Hou2]
侯
hóu
hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位[wu3deng3 jue2wei4]
逐字解
Từng chữ trong từ
夏
hạ
mùa hè
侯
hầu, hậu
tước hiệu công tước, người quý tộc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夏侯 nghĩa là gì? · Kaori Dict