字義Nghĩa
khéo léo, tài giỏimáy dịch
jùnTUẤN
- 1.thông minh
- 2.kiệt xuất
- 3.đẹp trai
jùnTUẤN
- 1.biến thể cũ của 俊[jun4]
zùnTUẤN
- 1.(cách phát âm theo phương ngữ của 俊[jun4])
- 2.ngầu
- 3.ngăn nắp
jùnTUẤN
- 1.biến thể của 俊[jun4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俊 (形声。从人,雋声。本义才智超群的人) 同本义 俊,材千人也。--《说文》 十人者曰豪,百人者曰杰,千人者曰俊,万人者曰英。--《春秋繁露·爵国》 德万人者谓之俊。--《鹖冠子·能天》 俊士。--《礼记·王制》 赞杰俊。--《礼记·月令》 又如俊选(俊士和选士);俊良(贤能优良之士);俊物(杰出人物);俊群(才能卓越一类人) 光彩 那就算你在世街路上留了朋友,俊了师傅了。--《儿女英雄传》 俊 通峻”。大;高尚 俊乿在官。--《书·皋陶谟》 克明俊德。--《书·尧典》 时有 俊、 ⒈隽(雋)jùn ⒈才智出众~士。~杰。"隽(雋)"另见 juān。 ⒉容貌美丽~俏。这位姑娘真~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 夋 [qūn] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 俊俏thu hút và thông minh
- 俊美xinh đẹp
- 俊傑ưu tú
- 俊拔tài năng xuất chúng
- 俊秀ưa nhìn
- 俊雅
- 英俊đẹp trai
- 帝俊Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
- 徐俊Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
- 忍俊mỉm cười
- 朱儁Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
- 李俊Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]