學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nghiêm trang, tôn kính, uy nghiêmmáy dịch

yǎnNGHIỄM

  1. 1.uy nghiêm
  2. 2.trang trọng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

俨 (形声。从人,严声。本义恭敬;庄重) 同本义 俨,敬也。--《尔雅·释诂》 俨若思。--《礼记·曲礼》。注矜庄貌。” 望之俨然。--《论语》 汤禹俨而求合兮。--《离骚》。注敬也。” 仆夫俨其正策兮。--《思元赋》 俨乎其若思。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如俨束(庄重而不放任);俨重(庄重);俨雅(恭敬庄重);俨格(庄严恭敬);俨俨(庄严貌) 美艳 有美一人,硕大且俨。--《诗·陈风》 宛如,十分像 是那处曾相见?相看俨然。--汤显祖《牡丹亭》 又如 俨(儼)yǎn ⒈恭敬,庄重美且~。 ⒉活像,很像~如白昼。 ⒊ ①庄严其容良,~然壮然(良温和。壮庄重)。 ②整齐高楼迭次,屋舍~然。 ③很像真的~然一个大人物。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa, [yán] chỉ âm.

người

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 俨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict