字義Nghĩa
ngặt nghèomáy dịch
yánNGHIÊM
- 1.chặt (được niêm phong kín)
- 2.nghiêm khắc
- 3.nghiêm ngặt
YánNGHIÊM
- 1.họ [Yan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
严 同本义 事严,虞不敢请。--《孟子·公孙丑下》 又如严急(犹危急;紧急);严行(急行);严鼓(急鼓,急促的鼓声) 严厉;严肃 诛严不为戾。--《韩非子·五蠹》 严限追比。--《聊斋志异·促织》 性严毅。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如严紧(严厉);严查(严格检查);严假(期限严格的假期);严戢(谓严格管理);严讥(严格查问);严谴(严厉谴责);严辞(严厉的言辞);严罚(严厉处罚);严察(严厉苛察);严禁( 严厉的禁令);严愎(严厉而刚愎);严参(严厉弹劾);严处(严厉处罚);严敏(严厉果断);严重(严肃而持重);严介(严肃耿 严(嚴)yán ⒈紧密,没有缝隙~密。将瓶口封~。 ⒉认真,不放松~格要求。~厉惩办。~于律己。〈转义〉父亲家~。 ⒊猛烈,厉害~风。~寒。 ⒋急,极其重大的,紧急措施事~。~重。戒~。解~。 ⒌ 严yǎn 1.庄严貌。
字源Chiết tự
字的故事Chuyện chữ
NGHIÊM (严) – nghiêm khắc: Vách đá (厂) chặn ngang khuôn mặt lạnh (亚) — thầy nhíu mày như núi đá, NGHIÊM khắc đến lạnh người.
組詞Từ chứa chữ này
- 严重nghiêm trọng
- 严格nghiêm ngặt
- 严肃trang nghiêm
- 严厉nghiêm khắc
- 严谨nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
- 严密nghiêm ngặt
- 严峻nghiêm trọng
- 严禁nghiêm cấm
- 严苛nghiêm khắc
- 严寒lạnh giá khắc nghiệt
- 尊严phẩm giá
- 庄严trang nghiêm; trang trọng
- 威严nghiêm trang
- 严加một cách nghiêm khắc
- 严酷khắc nghiệt
- 严正một cách nghiêm nghị