學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Á châumáy dịch

Á

  1. 1.châu Á
  2. 2.người châu Á
  3. 3.tiếng Đài Loan đọc là [Ya3]

Á

  1. 1.thứ hai
  2. 2.kế tiếp
  3. 3.kém
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

亚 (象形。小篆作亞”。许慎认为像人驼背形。甲骨文一说像花边形。本义丑) 同本义 夫地有山有泽,有黑有白,有美有亚。--马王堆汉墓帛书《十六经》 亚,丑也。--《说文》。段玉裁注此亚之本义。亚与恶音义皆同…衣驾切。” 次;次于。表示时间或空间的先后 言天下之至赜而不可亚也。--《易·系辞》荀本 亚旅。--《书·牧誓》 侯亚侯旅。--《诗·周颂·载芟》 为亚卿焉。--《左传·文公六年》 龟亚之。--《仪礼·士虞礼》 亚父南向坐(亚父者,范增也。)。--《史记·项羽本纪》 又如亚献(古代 亚(亞)yà ⒈次,第二的~热带。~军。 ⒉较差我不~于他。 ⒊〈外〉亚洲,全称"亚细亚洲",世界七大洲之一。 亚wù 1.厌恶,憎恶。 亚yā 1.象声词。 2.助词。犹阿,多用在亲属称呼前,无义。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Hình ảnh một ngôi nhà hoặc điện hình chữ thập

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 亚 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict