- 1.vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
- 2.á quân

例句Câu ví dụ
- 1
他是運動會的冠軍,我是亞軍。
tā shì yùn dòng huì de guàn jūn wǒ shì yà jūn
Anh ấy là vô địch hội thao, tôi là á quân

他是運動會的冠軍,我是亞軍。
tā shì yùn dòng huì de guàn jūn wǒ shì yà jūn
Anh ấy là vô địch hội thao, tôi là á quân