- 1.khắc nghiệt
- 2.hà khắc
- 3.ảm đạm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tàn nhẫn
- 5.nghiêm trọng
- 6.cạnh tranh khốc liệt

例句Câu ví dụ
- 1
她對他們很嚴酷。
tā duì tāmen hěn yánkù。
Cô ấy đối xử rất nghiêm khắc với họ
- 2
湯姆的嚴酷考驗遠沒有結束。
Tāngmǔ de yánkù kǎoyàn yuǎn méiyǒu jiéshù。
Cuộc thử thách khắc nghiệt của Tom vẫn chưa kết thúc.