- 1.nghiêm ngặt
- 2.chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
公會之所以能長期維持領導地位,關鍵在於其嚴密的紀律制度與對權責邏輯的冷峻執行。
gōnghuì zhīsuǒyǐ néng chángqī wéichí lǐngdǎo dìwèi, guānjiàn zàiyú qí yánmì de jìlǜ zhìdù yǔ duì quán zé luóji de lěngjùn zhíxíng。
Lý do công hội có thể duy trì vị trí lãnh đạo lâu dài chính là nhờ vào chế độ kỷ luật nghiêm ngặt và sự thực thi lạnh lùng về logic quyền责.