- 1.trang nghiêm
- 2.nghiêm trọng
- 3.nghiêm túc
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đứng đắn
- 5.nghiêm khắc

例句Câu ví dụ
- 1
他神情很嚴肅。
tā shén qíng hěn yán sù
Trong神情 anh ấy rất nghiêm túc
- 2
嚴肅點兒。
yánsù diǎnr。
Nghiêm túc点儿.
- 3
我們認為這不嚴肅。
wǒmen rènwéi zhèbu yánsù。
Chúng tôi cho rằng điều này không nghiêm túc.