學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xinh đẹp, dễ thươngmáy dịch

qiànTHIẾN

  1. 1.xinh đẹp
  2. 2.thu hút
  3. 3.nhờ giúp đỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

倩〈名〉qian (形声。从人,青声。本义古代男子的美称) 同本义 倩,人字也。从人,青声『有东方曼倩,萧长倩。--《说文》 倩,士之美称。--《汉书·朱邑传》注 昔陈平虽贤,须魏倩而后进。--《汉书·朱邑传》 倩 〈形〉 含笑的样子 巧笑倩兮。--《诗·卫风·硕人》 又如倩笑(女子美好的笑声或笑容);倩倩(笑容);倩语(女子娇好的语声) 泛指姿容美好 披颜争倩倩,逸足竞髒髒。--杜甫《风疾舟中伏枕书怀诗》 如倩女之靧面。--明·袁宏道《满井游记》 又如倩倩(美好的样子);倩巧( 倩qiàn ⒈美好~妆。~影。 ⒉请托,央求~人代做。 ⒊〈古〉男子的美称。 倩qìng 1.女婿。《史记.扁鹊仓公列传》"黄氏诸倩见建(宋建)家京下方石,即弄之。"裴髎集解"徐广曰'倩者,女壻也。'髎案《方言》曰'东齐之闲,婿谓之倩。'"明 杨基《怀万郎中伯玉》诗"倩可承家如有子,俸能供祭胜无官。"又妹婿﹑侄婿亦可称妹倩﹑侄倩。清龚炜《巢林笔谈续编》卷下"妹倩严效羲曾有西湖之游,招予同往。" 2.请;恳求。 3.倚近,挨近。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

倢 — Một người trẻ 青 亻; 青 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 倩 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict