字義Nghĩa
dừng lại, ngưng, đặt xuốngmáy dịch
YǎnYỂN
- 1.họ [Yan3]
yǎnYỂN
- 1.nằm ngửa
- 2.ngừng
- 3.ngã xuống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
偃 (形声。从人,匽声。本义仰卧;仰) 同本义 偃,僵也。--《说文》。按,伏而覆曰仆,仰而倒曰偃。 偃,仰也。--《广雅》 与一人俱毙,偃,且射子鉯。--《左传·定公八年》 迎风则偃,背风则仆。--《吴越春秋》 须臾祭毕,倦而偃。--《钟馗传--捉鬼传、平鬼传》 或息偃在床。--《诗·小雅·北山》 又如偃腹(仰腹而卧);偃寝(仰卧;躺下);偃斧(仰斧。指堆土为坟,坟顶窄狭如仰斧形状) 通匽”。停止;停息 反而定三革,偃五兵,合天下,立声乐。--《荀子》 两君偃兵接好,日中为期 偃yǎn ⒈仰卧~在床。〈引〉向后倒,跟仆相对~跌于地。泛指倒下~旗息鼓。 ⒉停止,停息~武修文。~息争斗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 匽 [yǎn] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 偃師Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
- 偃息ngừng lại (ngữ văn); (ngữ văn) dừng lại
- 偃師市Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 偃師區Yanshi, một quận thuộc thành phố Luoyang|洛阳市[Luo4 yang2 Shi4], Hồ Nam
- 偃旗息鼓nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng