學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bám vào, ôm, siết, vuốt vemáy dịch

wēiÔI

  1. 1.âu yếm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

偎 (形声。从人,畏声。本义亲近) 同本义 不偎不爱。--《列子·黄帝》 天毒偎人爱人。--《山海经·海内经》 又如偎爱(相亲爱);偎妻靠妇(依恋妻子);偎红倚翠(亲狎女色;狎妓);偎干就湿(形容母育儿之苦) 依傍,紧靠着 灞岸晴来送别频,相偎相倚不胜春。--唐·罗隐《柳》。又如偎守(偎依厮守);偎并(偎依并立);偎怜(偎依怜爱);偎拥(偎依拥挤);紧偎着母亲的婴儿 哄;安慰;劝导 只怕女儿不肯,须是缓缓的偎他。--明·冯梦龙《警世通言》 又如偎留(款留) 偎wēi挨着,紧靠着~依。~在怀里。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa, [wèi] chỉ âm.

Dính vào người 亻 trong sợ hãi 畏; 畏 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 偎 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict