字義Nghĩa
dân tộcmáy dịch
lìLẬT
- 1.dùng trong 傈僳[Lợi Tố]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
栗〈名〉 (会意。甲骨文象结了果实的栗树形。本义木名。果实也称栗,可食) 一种落叶乔木,果实叫栗子,果仁味甜,可以吃。木材坚实,供建筑和制器具用;树皮可供鞣皮及染色用;叶子可喂柞蚕 栗,栗木也。--《说文》 树之榛栗。--《诗·鄘风·定之方中》 练主用栗。--《公羊传·文公二年》 哀公同社于宰我,宰我对曰夏后氏以松,殷人以柏,周人以栗。”--《论语》 又如栗主(用栗木做成的神牌位);栗跗(栗花) 任一种栗属的乔木或灌木结的可食的甜味坚果 果至于梨栗枣之类。--宋·司马光 傈lì
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
耋 — người
組詞Từ chứa chữ này
- 傈僳nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
- 傈僳族nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
- 怒江傈僳族自治區châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
- 怒江傈僳族自治州châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
- 維西傈僳族自治縣Huyện tự trị người Lisu Weixi, Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
- 怒江傈僳族自治州Tự trị khu người Lisu Nujiang — Khu tự trị người Lisu Nujiang, thuộc tỉnh Vân Nam 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]