字義Nghĩa
người trung gian, môi giới, đại diệnmáy dịch
kuàiKHOÁI
- 1.người môi giới
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
儊 — một người 亻 tổ chức cuộc họp 會
người trung gian, môi giới, đại diệnmáy dịch
kuàiKHOÁI
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
儊 — một người 亻 tổ chức cuộc họp 會