學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tiền mặtmáy dịch

DuìĐOÁI

  1. 1.họ [Dui4]

duìĐOÁI

  1. 1.đổi tiền
  2. 2.trao đổi
  3. 3.thêm (chất lỏng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

兑 (会意。从人,从囗,八象气之舒散,兄者与祝同意。从八,与曾同意,今字作悦。本义喜悦) 同本义 兑,说也。--《说文》 兑为口。--《易·说卦》 兑者说也。--《易·序卦》 佞兑而不曲。--《荀子·脩身》。注兑,悦也。” 见由则兑而倨。--《荀子·不苟》 豫通而不失乎兑。--《庄子·德充符》 多兑道以为上。--《管子·七臣七主》 祷祠而求福,雩兑而请雨。--《淮南子·泰族》 又如兑悦(喜悦) 通锐(畲??))”。锋利 两铤交之置如平,不如平不利,兑其两末。--《墨子·备城门》 为人巧转而兑 兑 duì ①凭票据支付或领取现金~换。 ②八卦之一,代表沼泽,参见【八卦】。 ③兑换;换。 【兑换券】外汇兑换券的简称。一种含有外汇价值的人民币凭证。又叫外汇券。 【兑现】 ①凭票据向银行换取应得的现款。 ②按已经许诺的去做。 兑ruì 1.锋利。 2.尖,上小下大。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một con thú 兄 có hai sừng 丷

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 兑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict