學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
兌換
兌換
giản thể:
兑换
duì
huàn
[ㄉㄨㄟˋ ㄏㄨㄢˋ]
ĐOÁI HOÁN
HSK 7-9
V
1.
chuyển đổi
2.
trao đổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
換
huàn
trao đổi
交換
jiāohuàn
trao đổi
轉換
zhuǎnhuàn
thay đổi
更換
gēnghuàn
thay thế (lốp xe mòn,...)
變換
biànhuàn
biến đổi
換取
huànqǔ
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi
換言之
huànyánzhī
nói cách khác
兌現
duìxiàn
thực hiện cam kết
逐字解
Từng chữ trong từ
兌
đoái
tiền mặt
換
hoán
thay đổi, đổi chỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
對換
duìhuàn
trao đổi
記憶技巧
Mẹo nhớ
換
HOÁN (換) – đổi: Bàn tay (扌) trao món đồ lấp lánh (奐) cho tay kia — trao ĐỔI, HOÁN đổi vị trí.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兑换 nghĩa là gì? · Kaori Dict