學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

quá nhiềumáy dịch

rǒngNHŨNG

  1. 1.không cần thiết
  2. 2.thừa
  3. 3.thừa thãi

rǒngNHŨNG

  1. 1.biến thể của 冗[rong3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

冗 ( 《说文》散也。从宀儿(人),人在屋下,无田事也。”儿,人”的古文形体。本义闲散) 同本义 冗,散也。--《说文》 掌共外内朝冗食者之食。--《周礼·槁人》 流散冗食。--《汉书·谷永传》 又如冗从(官名。散职侍从官。出则骑从,居则宿卫);冗职(闲散的官职);冗兵(闲散无事的军队);冗食(公家给食。坐吃闲饭);冗人(闲人,吃闲饭的人);冗口(吃闲饭的人);冗吏(无固定职事的官吏) 多余 要辞达而理举,故无取乎冗长。--陆机《文赋》 承训罢冗费,市马益军。--《新唐书·康承训传》 冗(宂)rǒng ⒈闲散流~。 ⒉多余,无用的~文。裁去~员。 ⒊忙,繁忙~务缠身。 ⒋繁杂,繁琐~费。~杂。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Vải phủ bàn 几

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 冗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict