字義Nghĩa
vải phủ, phủ bằng vảimáy dịch
mìMỊCH
- 1.(toán) lũy thừa; số mũ
- 2.phủ bằng vải
- 3.tấm phủ; mạng che
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冪mì1.同"幂"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chiếc vải che 冖; 冖 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 冪等bình phương bằng chính nó (toán)
- 冪級數chuỗi lũy thừa (toán)
- 乘冪phép lũy thừa; mũ
- 三次冪lập phương (lũy thừa ba, toán)