學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãimáy dịch

lǐnLẪM

  1. 1.lạnh
  2. 2.rùng mình vì lạnh
  3. 3.run sợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

凛凛 (形声。从仌冰。禀声。本义剌骨的寒冷) 同本义 皉,寒也。从欠,? 其性为凛。--《素问·五运行大论》。注寒也。肾之性也。” 寒则凛冻。--《风俗通·究通》 凛凛寒风升。--潘岳《悼亡诗》 凛秋暑退,熙春寒往。--潘岳《闲居赋》 又如凛冽(非钞冷);凛栗(因寒冷而颤抖);凛秋(寒冷的秋天);凛气(寒气);凛寒(寒冷) 严肃而可敬畏 凛者,颜色惧貌。--《埤苍》 凛凛四百余兆之国民。--梁启超《少年中国说》 又如凛凛敛敛(威严而使人敬畏的样 凛(刢)lǐn ⒈寒冷~秋。~冽。 ⒉严厉,严肃正气~然。威风~ ~。 ⒊同"懔"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (băng) chỉ nghĩa, [bǐng] chỉ âm.

Nước đá

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 凛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict